Đơn giá xây thô và nhân công hoàn thiện:
-
Nhà cấp 4: từ 2.600.000 – 2.800.000 vnđ / m2 xây dựng (vật tư phần thô + nhân công trọn gói).
-
Nhà phố đổ tấm: từ 2.900.000 – 3.500.000 vnđ / m2 xây dựng (vật tư phần thô + nhân công trọn gói).
-
Xây nhà phố trọn gói đơn giá chỉ: 3.900.000 vnđ / m2 – >6.000.000 vnđ/m2 (trọn gói vật tư và nhân công)
Đơn giá chưa bao gồm chi phí gia cố nền như cọc ép, cọc khoan nhồi, cừ tràm và thuế VAT
Ưu đãi đặc biệt khách hàng:
-
Miễn 100% chi phí thiết kế khi ký hợp đồng thi công
-
Miễn 100% phí thiết kế , bao giấy phép khi xây nhà trọn gói
Cách tính diện tích xây nhà
Phần móng
- Móng tính từ 20-40% diện tích trệt.
- Cừ trám tính theo số lượng thực tế nhân với đơn giá thị trường (Khoảng 36.000đ/cây bao gồm cừ + nhân công).
Phần thân
- Tính 100% diện tích.
- Gác bê tông tính 1,900.000/m2.
- Gác cemboard tính 1,500.000/m2.
- Gác gổ tính 900.000/m2.
- Hành lang đà kiềng cột BT lát gạch tường xây rào cao 1,5m tính 1,400.000/m2.
- Hành lang tráng xi măng tường rào cao 1m giá 700.000/m2.
Phần mái:
- Mái tole tính 30% diện tích.
Đối với nhà phố có một số giới hạn sau:
- Tường xây cao không quá 4,4m tính từ mặt hoàn thiện. Nếu cao hơn sẽ tính phát sinh 150.000/m2 xây + 60.000/m2 tô 1 mặt + 45.000/m2 sơn nước.
- Hầm phân 3 -5 m3 tiêu chuẩn.
Mô tả công việc thi công:
- Vệ sinh mặt bằng thi công và định vị tìm móng,định vị trục.
- Đào đất đài móng, giằng móng, hầm phân.
- Đổ đá 4×6 đầm chặt đổ hồ mác 100 làm bê tông tốt.
- Gia công lốt dựng cốt thép, cốt pha của đài móng, giằng móng, hầm phân, cổ đột.
- Đổ bê tông giằng móng,hầm phân,cổ đột bê tông đá 1×2 mác 250.
- Gia công lắp dựng cốt thép cốt pha cột.
- Đổ bê tông cột, bê tông đá 1×2 mác 250.
- Xây tường bao che và tường bao mác hồ 75.
- Tô tường bao che và tường ngăn dày 1,5 cm mác 75.
- Gác xà gồ lợp tôn.
- Lắp đặt hệ thống điện âm tường.
- Trét bột, sơn nước 2 lớp.
- Trải đá mi dầy 5cm,cán hồ dầy 3cm lót gạch 60×60.
- Lắp đặt hệ thống cửa.
- Bếp xây gối đỡ, ốp gạch bếp cao 80cm,lắp đặt chậu rửa.
- WC lót gạch 30×30 ốp gách lát tường cao 1,6m lắp đặt thiết bị vệ sinh.
- Lắp đặt các thiết bị điện.
- Vệ sinh giao nhà.
ĐƠN GIÁ THAM KHẢO KHI PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG
| TT | Hạng mục công việc | ĐVT | Đơn giá nhân công |
| 1 | Phá dỡ tường gạch | m2 | 80.000 |
| 2 | Đào móng | m3 | 150.000 |
| 3 | Gia công cốt thép | Tấn | 2,800.000 |
| 4 | Gia công cốt pha móng, sàn | 100m2 | 8,000.000 |
| 5 | Gia công cốt pha khấu kiện khác | 100m2 | 9,000.000 |
| 6 | Đổ bê tông lót | m3 | 600.000 |
| 7 | Đổ bê tông móng | m3 | 500.000 |
| 8 | Đổ bê tông sàn | m3 | 500.000 |
| 9 | Đổ bê tông cột, lanh tô | m3 | 600.000 |
| 10 | Xây gạch ống tường 200 | m2 | 130.000 |
| 11 | Xây gạch ống tường 100 | m2 | 65.000 |
| 12 | Xây gạch thẻ tường 200 | m2 | 180.000 |
| 13 | Xây gạch thẻ tường 100 | m2 | 90.000 |
| 14 | Xây hộp gen | m2 | 90.000 |
| 15 | Xây bậc cầu thang | m3 | 920.000 |
| 16 | Trát tường trong | m2 | 55.000 |
| 17 | Trát tường ngoài | m2 | 70.000 |
| 18 | Trát trần nhà | m2 | 60.000 |
| 19 | Trát cột, dầm, đà | m2 | 70.000 |
| 20 | Trát cạnh cửa | md | 25.000 |
| 21 | Bắt + tháo giáo ngoài | m2 | 40.000 |
| 22 | Láng không lát | m2 | 60.000 |
| 23 | Láng và lát nền | m2 | 75.000 |
| 24 | Láng và lát nền vệ sinh, ban công, sêno, sân phơi | m2 | 80.000 |
| 25 | ốp tường | m2 | 60.000 |
| 26 | Bả bột | m2 | 20.000 |
| 27 | Sơn nước | m2 | 15.000 |
| 28 | Sơn dầu | m2 | 60.000 |
| 29 | Quét chống thấm seno, wc | m2 | 20.000 |
| 30 | Đắp chỉ nước | md | 30.000 |
BKCONS – nhà thầu uy tín, được thành lập bởi một đội ngũ nhân viên nhiệt tình, năng động, sáng tạo kết hợp với những chuyên gia nhiều kinh nghiệm, luôn tự hào đem đến nhiều căn nhà đẹp đến quý khách hàng:
Mẫu nhà phố cấp 4:

Mẫu nhà cải tạo đẹp:

Mẫu nhà 2 tầng,3 tầng đẹp:


